- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
quan tâm; để ý; coi trọng
中认为重要、关心rènwéi zhòngyào、guānxīn
Chuyện này không liên quan đến tôi, tôi không quan tâm.
quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)
中关心;在意guānxīn; zàiyì
Tôi không quan tâm.
quan tâm; để ý; coi trọng
中认为重要、关心rènwéi zhòngyào、guānxīn
Chuyện này không liên quan đến tôi, tôi không quan tâm.
quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)
中关心;在意guānxīn; zàiyì
Tôi không quan tâm.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
quan tâm; để ý; coi trọng
quan tâm; để ý; coi trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.