- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề
Anh ấy rất giỏi về máy tính.
thành thạo nghề; am hiểu; có chuyên môn
Anh ấy rất thạo trong ngành này.
thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề
Anh ấy rất giỏi về máy tính.
thành thạo nghề; am hiểu; có chuyên môn
Anh ấy rất thạo trong ngành này.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề
thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.