- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trước đó; trước khi đó
trước đó; trước thời điểm đó
Trước đó, tôi chưa từng gặp anh ấy.
trước đó; trước khi đó
trước đó; trước thời điểm đó
Trước đó, tôi chưa từng gặp anh ấy.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước đó; trước khi đó
trước đó; trước khi đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.