- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)
Thằng bé ở đằng kia.
đang làm vậy thôi; chỉ đang (làm việc đó)
đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)
Thằng bé ở đằng kia.
đang làm vậy thôi; chỉ đang (làm việc đó)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)
đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.