- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
mặt đất; sàn nhà; mặt đường
中房间或建筑物内部的底面fángjiān huò jiànzhúwù nèibù de dǐmiàn
Sàn nhà rất sạch.
mặt đất; bề mặt; sàn nhà
中地上的表面;房间的底部dì shàng de biǎomiàn;fángjiān de dǐbù
Mặt đất rất sạch.
mặt đất; sàn nhà; mặt đường
中房间或建筑物内部的底面fángjiān huò jiànzhúwù nèibù de dǐmiàn
Sàn nhà rất sạch.
mặt đất; bề mặt; sàn nhà
中地上的表面;房间的底部dì shàng de biǎomiàn;fángjiān de dǐbù
Mặt đất rất sạch.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đất; sàn nhà; mặt đường
mặt đất; sàn nhà; mặt đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đất; mặt đất; địa
中土地的表面;脚踏的地方tǔdì de biǎomiàn; jiǎotà de dìfang
đất; mặt đất; địa
中土地的表面;脚踏的地方tǔdì de biǎomiàn; jiǎotà de dìfang