- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
中某个地方或建筑物mǒu ge dìfang huò jiànzhùwù
Địa điểm này rất lớn.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或地点mǒu gè dìfang huò dìdiǎn
Đây là một địa điểm công cộng.
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
中某个地方或建筑物mǒu ge dìfang huò jiànzhùwù
Địa điểm này rất lớn.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或地点mǒu gè dìfang huò dìdiǎn
Đây là một địa điểm công cộng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.