- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
hại; bất lợi; nhược điểm
Hút thuốc có rất nhiều tác hại.
điều bất lợi; nhược điểm; tác hại
Làm như vậy có hại gì không?
nhược điểm; mặt xấu; điểm bất lợi
hại; bất lợi; nhược điểm
Hút thuốc có rất nhiều tác hại.
điều bất lợi; nhược điểm; tác hại
Làm như vậy có hại gì không?
nhược điểm; mặt xấu; điểm bất lợi
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
hại; bất lợi; nhược điểm
hại; bất lợi; nhược điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.