- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng thủ đoạn lừa đảo.
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng thủ đoạn lừa đảo.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.