- 土thổ(đất)
- 夬quyết(quyết đoán, cắt đứt)
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
Bộ quần áo này giá một tệ hoặc ít hơn.
vài hào đến một đồng; chút tiền lẻ
Cái áo này khoảng tám mươi xu hoặc một đô la.
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
Bộ quần áo này giá một tệ hoặc ít hơn.
vài hào đến một đồng; chút tiền lẻ
Cái áo này khoảng tám mươi xu hoặc một đô la.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.