- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
中意志和品质很强,不怕困难yìzhì hé pǐnzhì hěn qiáng, búpà kùnnan
Cô ấy là một người phụ nữ kiên cường.
mạnh; cường tráng
中意志力强,不怕困难yìzhì lì qiáng, búpà kùnnan
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
中意志和品质很强,不怕困难yìzhì hé pǐnzhì hěn qiáng, búpà kùnnan
Cô ấy là một người phụ nữ kiên cường.
mạnh; cường tráng
中意志力强,不怕困难yìzhì lì qiáng, búpà kùnnan
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.