- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
kiên cường bất khuất; ý chí không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Anh ấy có nghị lực kiên cường.
kiên cường bất khuất; ý chí không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Anh ấy có nghị lực kiên cường.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
kiên cường bất khuất; ý chí không gì lay chuyển được [thành ngữ]
kiên cường bất khuất; ý chí không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.