- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
kiên trì vượt qua gian khổ phi thường [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với tinh thần kiên cường.
kiên trì vượt qua gian khổ phi thường [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với tinh thần kiên cường.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
kiên trì vượt qua gian khổ phi thường [thành ngữ]
kiên trì vượt qua gian khổ phi thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.