- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
xe tăng
Xe tăng là một loại xe bọc thép.
xe tăng
Xe tăng là một loại xe bọc thép.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tăng
xe tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.