- 土thổ(đất)
- 垂thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
Anh ấy ủ rũ bỏ đi.
ủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
Anh ấy ủ rũ bỏ đi.
ủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.