- 土thổ(đất)
- 垂thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon là chảy nước miếng.
hướng tới; khao khát; mong mỏi
thèm nhỏ dãi; thèm muốn cháy bỏng [thành ngữ]
Anh ấy thèm muốn chiếc xe mới đó.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon là chảy nước miếng.
hướng tới; khao khát; mong mỏi
thèm nhỏ dãi; thèm muốn cháy bỏng [thành ngữ]
Anh ấy thèm muốn chiếc xe mới đó.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến mức nước dãi chảy dài [thành ngữ]
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến mức nước dãi chảy dài [thành ngữ]