- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
chúi đầu vào; miệt mài (làm gì)
cúi đầu; vùi đầu (chăm chú vào việc gì)
cúi đầu (chăm chú); chìm đầu (của vít, đinh tán...)
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
chúi đầu vào; miệt mài (làm gì)
cúi đầu; vùi đầu (chăm chú vào việc gì)
cúi đầu (chăm chú); chìm đầu (của vít, đinh tán...)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Con ốc vít này là loại đầu chìm.
Con ốc vít này là loại đầu chìm.