- 囗vi(cái khung, vây quanh)
- 大đại(lớn, người dang tay chân)
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
bản đồ gen; bản đồ hệ gen
Các nhà khoa học đang lập bản đồ gen người.
bản đồ gen; bản đồ hệ gen
Các nhà khoa học đang lập bản đồ gen người.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
bản đồ gen; bản đồ hệ gen
bản đồ gen; bản đồ hệ gen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.