- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
phường hội; hội đồng nghề
Bang hội này có rất nhiều người.
phường hội; hội đồng nghề
Bang hội này có rất nhiều người.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
phường hội; hội đồng nghề
phường hội; hội đồng nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.