- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ số Gini (thước đo phân phối bất bình đẳng)
Hệ số Gini là một chỉ số đo lường mức độ công bằng của phân phối thu nhập.
hệ số Gini (thước đo phân phối bất bình đẳng)
Hệ số Gini là một chỉ số đo lường mức độ công bằng của phân phối thu nhập.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hệ số Gini (thước đo phân phối bất bình đẳng)
hệ số Gini (thước đo phân phối bất bình đẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.