- 土thổ(đất)
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]
Anh ta đường hoàng bước vào văn phòng.
hiên ngang công khai; ngang nhiên không che giấu [thành ngữ]
Anh ấy đường hoàng bước vào văn phòng.
hiên ngang; danh chính ngôn thuận; công khai thẳng thắn [thành ngữ]
hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]
Anh ta đường hoàng bước vào văn phòng.
hiên ngang công khai; ngang nhiên không che giấu [thành ngữ]
Anh ấy đường hoàng bước vào văn phòng.
hiên ngang; danh chính ngôn thuận; công khai thẳng thắn [thành ngữ]
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]
hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đường hoàng bước vào đại sảnh.
hiên ngang; công khai trắng trợn [thành ngữ]
Anh ấy đường hoàng bước vào phòng họp.
Anh ấy đường hoàng bước vào đại sảnh.
hiên ngang; công khai trắng trợn [thành ngữ]
Anh ấy đường hoàng bước vào phòng họp.