- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]
Anh ấy tích trữ vàng bạc, giàu có nhất vùng.
chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]
Gia đình anh ấy rất giàu có, chất đầy vàng ngọc.
chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]
Anh ấy tích trữ vàng bạc, giàu có nhất vùng.
chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]
Gia đình anh ấy rất giàu có, chất đầy vàng ngọc.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]
chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.