- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
(lóng) chị em nhựa; bạn thân giả tạo; bạn bè bằng mặt không bằng lòng
Họ là những người bạn thân giả tạo.
(lóng) chị em nhựa; bạn thân giả tạo; bạn bè bằng mặt không bằng lòng
Họ là những người bạn thân giả tạo.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
(lóng) chị em nhựa; bạn thân giả tạo; bạn bè bằng mặt không bằng lòng
(lóng) chị em nhựa; bạn thân giả tạo; bạn bè bằng mặt không bằng lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.