- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
(khẩu) tiếng Phổ thông giả tạo; tiếng Quan thoại lơ lớ
Tiếng Quan thoại dở của anh ấy rất thú vị.
(khẩu) tiếng Phổ thông giả tạo; tiếng Quan thoại lơ lớ
Tiếng Quan thoại dở của anh ấy rất thú vị.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
(khẩu) tiếng Phổ thông giả tạo; tiếng Quan thoại lơ lớ
(khẩu) tiếng Phổ thông giả tạo; tiếng Quan thoại lơ lớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.