- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Sa mạc Taklamakan, Tân Cương(kế thừa)
Sa mạc Taklamakan nằm ở phía tây Trung Quốc.
Sa mạc Taklamakan, Tân Cương(kế thừa)
Sa mạc Taklamakan nằm ở phía tây Trung Quốc.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sa mạc Taklamakan, Tân Cương
Sa mạc Taklamakan, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.