Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
bít; tắc; chặn lại
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
bít; tắc; chặn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
中用东西堵住或填满一个空隙yòng dōngxi dǔ zhù huò tiánmǎn yī ge kōngxì
Xin hãy bịt cái lỗ này lại.
nút; nắp; cái chặn; nút bịt
中用来堵住或关闭东西的物品yònglái dǔzhù huò guānbì dōngxi de wùpǐn
Cái chai này không có nút.
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
中边界上防守的要紧地方biānjiè shang fángshǒu de yàojǐn dìfang
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
bít; tắc; chặn lại
中阻止东西通过;堵住或挡住zǔzhǐ dōngxi tōngguò; dǔzhù huò dǎngzhù
Con đường này bị tắc rồi.
nhét vào; bịt lại; nhồi vào
中用东西堵住或填满一个空隙yòng dōngxi dǔ zhù huò tiánmǎn yī ge kōngxì
Xin hãy bịt cái lỗ này lại.
nút; nắp; cái chặn; nút bịt
中用来堵住或关闭东西的物品yònglái dǔzhù huò guānbì dōngxi de wùpǐn
Cái chai này không có nút.
ải; nơi hiểm yếu (biên giới)
中边界上防守的要紧地方biānjiè shang fángshǒu de yàojǐn dìfang
Nơi này là một cứ điểm quan trọng.
bít; tắc; chặn lại
中阻止东西通过;堵住或挡住zǔzhǐ dōngxi tōngguò; dǔzhù huò dǎngzhù
Con đường này bị tắc rồi.