- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
chất độn; chất làm đầy
Loại thực phẩm này có chứa chất độn.
chất độn; chất làm đầy
Loại thực phẩm này có chứa chất độn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất độn; chất làm đầy
chất độn; chất làm đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.