- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
chất độn; nhân; vật liệu lấp đầy
Chất liệu nhồi bên trong cái gối này là gì?
chất độn; nhân; vật liệu lấp đầy
Chất liệu nhồi bên trong cái gối này là gì?
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
chất độn; nhân; vật liệu lấp đầy
chất độn; nhân; vật liệu lấp đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.