- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)
Tôi phản đối phương pháp giáo dục nhồi nhét.
nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)
Tôi phản đối phương pháp giáo dục nhồi nhét.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)
nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.