- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
cỏ trên đầu tường; người không có chính kiến, chiều nào cũng theo
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
cỏ đầu tường; kẻ gió chiều nào theo chiều ấy
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
cỏ trên đầu tường; người không có chính kiến, chiều nào cũng theo
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
cỏ đầu tường; kẻ gió chiều nào theo chiều ấy
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cỏ đầu tường; kẻ cơ hội; người hay thay đổi lập trường theo gió
Anh ta là một kẻ cơ hội.
cỏ đầu tường; kẻ cơ hội; người hay thay đổi lập trường theo gió
Anh ta là một kẻ cơ hội.