- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
giải phẫu học đại thể (y học)
Giải phẫu học đại thể nghiên cứu các cấu trúc cơ thể có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
giải phẫu học đại thể (y học)
Giải phẫu học đại thể nghiên cứu các cấu trúc cơ thể có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giải phẫu học đại thể (y học)
giải phẫu học đại thể (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.