- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]
nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]
nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.