- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
làm người ta sửng sốt; gây bất ngờ lớn [thành ngữ]
Tin tức này thực sự khiến người ta kinh ngạc.
làm người ta sửng sốt; gây bất ngờ lớn [thành ngữ]
Tin tức này thực sự khiến người ta kinh ngạc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
làm người ta sửng sốt; gây bất ngờ lớn [thành ngữ]
làm người ta sửng sốt; gây bất ngờ lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.