- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]
Anh ấy không sợ trời không sợ đất, cái gì cũng dám làm.
không sợ; chẳng sợ
Anh ấy không sợ trời không sợ đất.
không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]
Anh ấy không sợ trời không sợ đất, cái gì cũng dám làm.
không sợ; chẳng sợ
Anh ấy không sợ trời không sợ đất.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]
không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.