- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
Thiên văn học đại thành là một cuốn sách cổ.
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
Thiên văn học đại thành là một cuốn sách cổ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.