- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là chuyện hiển nhiên.
lẽ trời đất; hiển nhiên không thể thay đổi [thành ngữ]
Đây là đạo lý hiển nhiên.
lẽ trời đất; điều hiển nhiên đúng [thành ngữ]
lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là chuyện hiển nhiên.
lẽ trời đất; hiển nhiên không thể thay đổi [thành ngữ]
Đây là đạo lý hiển nhiên.
lẽ trời đất; điều hiển nhiên đúng [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]
lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là chuyện đương nhiên.
Đây là chuyện đương nhiên.