- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bang Oklahoma (Mỹ)
bang Oklahoma (Mỹ)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bang Oklahoma (Mỹ)
bang Oklahoma (Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.