- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Sân vận động Olympic
Sân vận động Olympic rất lớn.
Sân vận động Olympic
Sân vận động Olympic rất lớn.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Sân vận động Olympic
Sân vận động Olympic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.