- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
con gái lớn không nên giữ lại (phải gả đi khi đến tuổi) [thành ngữ]
Con gái lớn phải gả chồng, cô ấy sắp kết hôn rồi.
con gái lớn không nên giữ lại (phải gả đi khi đến tuổi) [thành ngữ]
Con gái lớn phải gả chồng, cô ấy sắp kết hôn rồi.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
con gái lớn không nên giữ lại (phải gả đi khi đến tuổi) [thành ngữ]
con gái lớn không nên giữ lại (phải gả đi khi đến tuổi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.