- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]
Con gái lớn lên thay đổi nhiều, càng thay đổi càng đẹp.
cô gái lớn lên thay đổi khôn lường (thiếu nữ trưởng thành khác hẳn thuở bé) [thành ngữ]
Tục ngữ có câu “Con gái lớn mười tám thay đổi”.
cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]
Con gái lớn lên thay đổi nhiều, càng thay đổi càng đẹp.
cô gái lớn lên thay đổi khôn lường (thiếu nữ trưởng thành khác hẳn thuở bé) [thành ngữ]
Tục ngữ có câu “Con gái lớn mười tám thay đổi”.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]
cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.