- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu đồn xa ngàn dặm.
Chuyện tốt chẳng ai hay, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền ngàn dặm.
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu đồn xa ngàn dặm.
Chuyện tốt chẳng ai hay, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền ngàn dặm.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Chuyện tốt không ra khỏi cửa, chuyện xấu đồn xa nghìn dặm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.