- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]
Tôi nghe lời anh ấy mà như lạc vào sương mù dày đặc.
như lạc vào biển mù (không biết đầu đuôi ra sao) [thành ngữ]
Tôi như ở trong sương mù, không nhìn rõ bất cứ thứ gì.
như rơi vào màn sương dày đặc (hoàn toàn mơ hồ, không biết đường nào) [thành ngữ]
như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]
Tôi nghe lời anh ấy mà như lạc vào sương mù dày đặc.
như lạc vào biển mù (không biết đầu đuôi ra sao) [thành ngữ]
Tôi như ở trong sương mù, không nhìn rõ bất cứ thứ gì.
như rơi vào màn sương dày đặc (hoàn toàn mơ hồ, không biết đường nào) [thành ngữ]
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]
như lạc vào màn sương dày đặc; mờ mịt không biết đường ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nghe những lời này, anh ấy như lạc vào sương mù.
như lạc vào màn sương dày đặc; hoàn toàn mù mờ, không hiểu gì [thành ngữ]
Tôi hoàn toàn không quen thuộc với hệ thống mới này.
Nghe những lời này, anh ấy như lạc vào sương mù.
như lạc vào màn sương dày đặc; hoàn toàn mù mờ, không hiểu gì [thành ngữ]
Tôi hoàn toàn không quen thuộc với hệ thống mới này.