- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đầy những lời dí dỏm.
lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đầy những lời dí dỏm.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]
lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.