- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]
Đây là một vấn đề sống còn.
vấn đề sống còn; liên quan đến sự tồn vong [thành ngữ]
vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]
Đây là một vấn đề sống còn.
vấn đề sống còn; liên quan đến sự tồn vong [thành ngữ]
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]
vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.