- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
chứng chỉ lưu ký (depository receipt)
Chứng chỉ lưu ký là một loại công cụ tài chính.
chứng chỉ lưu ký (DR)
chứng chỉ lưu ký (depository receipt)
Chứng chỉ lưu ký là một loại công cụ tài chính.
chứng chỉ lưu ký (DR)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chứng chỉ lưu ký (depository receipt)
chứng chỉ lưu ký (depository receipt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.