Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học; học tập
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
Tôi thích học tiếng Trung.
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để học đàn piano.
Con học chị con đi.
Mày học chị mày đi.
Con nên học theo chị con đi.
Mày học theo chị mày đi.
Học đi!
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
Cô ấy lúc nào cũng bắt chước giọng điệu của giáo viên khi nói chuyện.
môn học; ngành học
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
Anh ấy thích học.
Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
khoa học; học
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
Anh ấy thích khoa học.
Môn khoa học này khiến tôi say mê.
học; tu học; tu tập
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
Mỗi ngày cô ấy đều học từ mới.
học; học tập
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
Tôi thích học tiếng Trung.
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để học đàn piano.
Con học chị con đi.
Mày học chị mày đi.
Con nên học theo chị con đi.
Mày học theo chị mày đi.
Học đi!
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
Cô ấy lúc nào cũng bắt chước giọng điệu của giáo viên khi nói chuyện.
môn học; ngành học
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
Anh ấy thích học.
Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
khoa học; học
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
Anh ấy thích khoa học.
Môn khoa học này khiến tôi say mê.
học; tu học; tu tập
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
Mỗi ngày cô ấy đều học từ mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.