- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
phạm vi cục bộ (lập trình)
Biến này có phạm vi cục bộ.
phạm vi cục bộ (lập trình)
Biến này có phạm vi cục bộ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phạm vi cục bộ (lập trình)
phạm vi cục bộ (lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.