- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
học kỹ thuật tiên tiến của người ngoại bang để chế ngự họ (tư tưởng của Ngụy Nguyên) [thành ngữ]
Học kỹ thuật của người nước ngoài để chế ngự họ.
học kỹ thuật tiên tiến của người ngoại bang để chế ngự họ (tư tưởng của Ngụy Nguyên) [thành ngữ]
Học kỹ thuật của người nước ngoài để chế ngự họ.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
học kỹ thuật tiên tiến của người ngoại bang để chế ngự họ (tư tưởng của Ngụy Nguyên) [thành ngữ]
học kỹ thuật tiên tiến của người ngoại bang để chế ngự họ (tư tưởng của Ngụy Nguyên) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.