- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
hy vọng; mong muốn; mong ước
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
mong đợi; kỳ vọng
中想要某事发生;期待xiǎng yào mǒu shì fāshēng;qīdài
hy vọng; mong muốn; mong ước
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
mong đợi; kỳ vọng
中想要某事发生;期待xiǎng yào mǒu shì fāshēng;qīdài
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
hy vọng; mong muốn; mong ước
hy vọng; mong muốn; mong ước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi hy vọng bạn vui vẻ.
Tôi hy vọng bạn vui vẻ.