- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Thư Thứ Hai gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca (của Thánh Phaolô)
Thư thứ hai gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Thư Thứ Hai gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca (của Thánh Phaolô)
Thư thứ hai gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thư Thứ Hai gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca (của Thánh Phaolô)
Thư Thứ Hai gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca (của Thánh Phaolô)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.