- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
Bình phương trung bình là một khái niệm trong thống kê.
trung bình bình phương; căn bậc hai của trung bình bình phương (RMS)
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
Bình phương trung bình là một khái niệm trong thống kê.
trung bình bình phương; căn bậc hai của trung bình bình phương (RMS)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.